Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Postgraduate
01
sinh viên sau đại học, tốt nghiệp
a graduate student who is studying at a university to get a more advanced degree
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
postgraduates
Các ví dụ
He spent several years as a postgraduate researching renewable energy solutions.
Anh ấy đã dành vài năm làm nghiên cứu sinh để nghiên cứu các giải pháp năng lượng tái tạo.
postgraduate
01
sau đại học, cao học
related to studies after finishing a bachelor's degree
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
John completed his postgraduate education with a focus on business administration.
John đã hoàn thành chương trình giáo dục sau đại học với trọng tâm là quản trị kinh doanh.



























