Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Baker's dozen
01
tá bánh mì, mười ba thay vì mười hai
a group consisting of thirteen things or people
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
baker's dozens
Các ví dụ
She brought a baker's dozen of bagels to the office.
Tiệm bánh bán bánh bagel theo tá của thợ làm bánh, vì vậy bạn nhận được 13 thay vì 12.



























