Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
baker's dozen
/bˈeɪkɚz dˈʌzən/
/bˈeɪkəz dˈʌzən/
Baker's dozen
01
tá bánh mì, mười ba thay vì mười hai
a group consisting of thirteen things or people
Các ví dụ
The store offered a baker's dozen of doughnuts for the price of 12 as a promotion.
Cửa hàng đã cung cấp một tá của thợ làm bánh bánh rán với giá 12 như một chương trình khuyến mãi.



























