Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Postage
01
cước phí bưu điện, tem
a small adhesive token stuck on a letter or package to indicate that that postal fees have been paid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02
cước phí bưu chính, phí vận chuyển
the fee paid for the delivery of mail or packages



























