positivism
po
ˈpɒ
po
si
zi
ti
ti
vi
vi
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "positivism"trong tiếng Anh

Positivism
01

chủ nghĩa thực chứng

a philosophical system based on things that can be proved by logic or experienced with the senses, rejecting metaphysics and theism 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
positivisms
02

chủ nghĩa thực chứng, sự khẳng định giáo điều

a quality or state characterized by certainty or acceptance or affirmation and dogmatic assertiveness 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng