portent
por
ˈpɔ:
paw
tent
tɛnt
tent
potent

Định nghĩa và ý nghĩa của "portent"trong tiếng Anh

Portent
01

điềm báo, dấu hiệu

a sign or indication of what is to come, especially something unfortunate 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
portents
Các ví dụ
The dark clouds gathering on the horizon were seen as a portent of an approaching storm. 

Những đám mây đen tích tụ ở chân trời được coi là điềm báo của một cơn bão đang đến gần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng