police car
po
lice
ˈli:s
lis
car
kɑ:
kaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "police car"trong tiếng Anh

Police car
01

xe cảnh sát, xe tuần tra

a vehicle used by law enforcement officers for patrolling neighborhoods, responding to emergencies, and enforcing laws 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
police cars
Các ví dụ
The police car chased after the speeding vehicle down the highway. 

Xe cảnh sát đuổi theo chiếc xe chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng