Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Poignancy
01
nỗi đau nhói, nỗi buồn sâu sắc
a state of deeply felt distress or sorrow
02
nỗi buồn, cảm xúc đắng cay
a state that provokes bitter emotions like pity, regret, or sadness
Các ví dụ
There was a certain poignancy in the way he spoke about his past.
Có một sự xúc động nhất định trong cách anh ấy nói về quá khứ của mình.
Cây Từ Vựng
poignancy
poignance
poign



























