plump up
plump
plʌmp
plamp
up
ʌp
ap
/plˈʌmp ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plump up"trong tiếng Anh

to plump up
[phrase form: plump]
01

làm phồng lên, làm bông lên

to make something fuller or fluffier by shaking or adjusting it
to plump up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
plump
thì hiện tại
plump up
ngôi thứ ba số ít
plumps up
hiện tại phân từ
plumping up
quá khứ đơn
plumped up
quá khứ phân từ
plumped up
Các ví dụ
To ensure comfort, always plump up the seat cushions after cleaning.
Để đảm bảo sự thoải mái, luôn làm phồng đệm ghế sau khi làm sạch.
02

tăng cân, đầy đặn hơn

to gain weight or become fuller in physical appearance
Các ví dụ
He used to be very skinny in high school, but he 's plumped up over the years.
Anh ấy từng rất gầy khi còn học cấp ba, nhưng anh ấy đã tăng cân qua nhiều năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng