Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
backward and forward
/bˈakwəd and fˈɔːwəd/
backward and forward
01
ngược xuôi, từ đầu đến cuối
in a manner that includes all necessary parts, elements, or aspects of something
Dialect
American
Các ví dụ
The chef knows the restaurant 's menu backward and forward and can prepare any dish perfectly.
Đầu bếp biết thực đơn của nhà hàng thuộc lòng và có thể chuẩn bị bất kỳ món ăn nào một cách hoàn hảo.
Các ví dụ
They debated backward and forward for hours without agreement.
Họ tranh luận tới lui hàng giờ mà không đạt được thỏa thuận.



























