Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Back seat
01
ghế sau, hàng ghế sau
the rear seating area of a vehicle, usually for passengers
Các ví dụ
He adjusted the temperature controls for the back seat passengers.
Anh ấy điều chỉnh các điều khiển nhiệt độ cho hành khách ngồi ghế sau.
02
ghế sau, vị trí thứ yếu
a secondary or inferior position or status



























