back seat
back
bæk
bāk
seat
si:t
sit
/bˈæksiːt/
backseat

Định nghĩa và ý nghĩa của "back seat"trong tiếng Anh

Back seat
01

ghế sau, hàng ghế sau

the rear seating area of a vehicle, usually for passengers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
back seats
Các ví dụ
He adjusted the temperature controls for the back seat passengers.
Anh ấy điều chỉnh các điều khiển nhiệt độ cho hành khách ngồi ghế sau.
02

ghế sau, vị trí thứ yếu

a secondary or inferior position or status
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng