Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Platonic solid
01
khối Platon, đa diện đều
a 3D shape with identical, regular polygon faces and the same number of faces meeting at each corner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
platonic solids
Các ví dụ
The cube, a platonic solid, has six equal square faces, symbolizing stability.
Khối lập phương, một khối đa diện đều, có sáu mặt vuông bằng nhau, tượng trưng cho sự ổn định.



























