Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Place mat
01
khăn trải bàn, miếng lót bàn
a small, flat mat placed on a dining table to protect the surface and mark a spot for each person’s plate and utensils
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
place mats
Các ví dụ
She laid a colorful place mat under each plate for the dinner party.
Cô ấy đặt một tấm lót bàn đầy màu sắc dưới mỗi đĩa cho bữa tiệc tối.



























