Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pitfall
01
cạm bẫy, khó khăn tiềm ẩn
an unexpected or hidden difficulty or danger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pitfalls
Các ví dụ
The guide warned us about the pitfalls of the hiking trail.
Hướng dẫn viên đã cảnh báo chúng tôi về những cạm bẫy của đường mòn đi bộ.
02
bẫy, cạm bẫy
a concealed or hidden trap, often a hole, intended to catch or ensnare someone or something
Các ví dụ
The hiker fell into a pitfall covered by leaves.
Người leo núi đã ngã vào một cái bẫy được che phủ bởi lá cây.



























