Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pipe dream
01
giấc mơ viển vông, ảo tưởng
an impractical or impossible idea, plan, or wish
Các ví dụ
The notion of a completely utopian society, free of all problems, is often regarded as a pipe dream.
Khái niệm về một xã hội hoàn toàn không tưởng, không có mọi vấn đề, thường được coi là giấc mơ viển vông.



























