Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pious
01
đạo đức, mộ đạo
having strong faith in a religion and living according to it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pious
so sánh hơn
more pious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pious ritual was performed with great reverence and adherence to tradition.
Nghi lễ đạo đức được thực hiện với lòng tôn kính lớn và tuân thủ truyền thống.
02
đạo đức, sùng đạo
(of a wish or hope) sincere and well-intentioned, yet unrealistic or unlikely to be fulfilled
Các ví dụ
The idea that politics could be free of corruption is a pious dream.
Ý tưởng rằng chính trị có thể không có tham nhũng là một giấc mơ đạo đức giả.
Cây Từ Vựng
impious
piously
piousness
pious



























