Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pilgrimage
01
cuộc hành hương, chuyến đi tôn giáo
a journey or religious expedition to a sacred place or shrine, typically undertaken for spiritual or religious reasons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pilgrimages
Các ví dụ
Every year, devout Hindus embark on a pilgrimage to the sacred city of Varanasi to bathe in the holy Ganges River.
Hàng năm, những người Hindu sùng đạo thực hiện một cuộc hành hương đến thành phố linh thiêng Varanasi để tắm trong dòng sông Hằng thánh thiện.



























