Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pilgrimage
01
cuộc hành hương, chuyến đi tôn giáo
a journey or religious expedition to a sacred place or shrine, typically undertaken for spiritual or religious reasons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pilgrimages
Các ví dụ
Christians often undertake pilgrimages to Jerusalem, visiting sites of religious significance mentioned in the Bible.
Các tín đồ Cơ đốc thường thực hiện các cuộc hành hương đến Jerusalem, thăm các địa điểm có ý nghĩa tôn giáo được đề cập trong Kinh Thánh.



























