back street
back
bæk
bāk
street
stri:t
strit
/bˈak stɹˈiːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "back street"trong tiếng Anh

Back street
01

ngõ hẻm, con đường nhỏ phía sau

a minor street typically located behind main streets, often less busy
back street definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
back streets
Các ví dụ
He avoided traffic by driving down the back streets.
Anh ấy tránh được kẹt xe bằng cách lái xe qua những con đường nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng