Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pie chart
01
biểu đồ tròn, biểu đồ bánh
a graphical display of the difference between the parts of a whole shown by dividing a circle into several segments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pie charts
Các ví dụ
The pie chart showed that 40% of our budget is allocated to marketing.
Biểu đồ tròn cho thấy 40% ngân sách của chúng tôi được phân bổ cho tiếp thị.



























