Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pie chart
01
biểu đồ tròn, biểu đồ bánh
a graphical display of the difference between the parts of a whole shown by dividing a circle into several segments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pie charts
Các ví dụ
The pie chart clearly depicted that the majority of respondents preferred option A.
Biểu đồ tròn đã mô tả rõ ràng rằng đa số người được hỏi thích lựa chọn A.



























