Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to back down
[phrase form: back]
01
lùi lại, rút lui
to physically move backward from a particular position or place
Các ví dụ
The hiker had to back down the steep trail due to the challenging terrain.
Người leo núi đã phải lùi lại trên con đường dốc đứng do địa hình đầy thách thức.
1.1
lùi bước, nhượng bộ
to admit defeat and retreat from a position or claim when met with resistance or pressure
Các ví dụ
The government did n't back down from the controversial policy.
Chính phủ đã không lùi bước trước chính sách gây tranh cãi.



























