back door
back
bæk
bāk
door
dɔ:
daw
backdoor

Định nghĩa và ý nghĩa của "back door"trong tiếng Anh

Back door
01

cửa sau, cửa phía sau

a door that is located behind or at the side of a building 
back door definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
back doors
Các ví dụ
The delivery person knocked on the back door, carrying packages for the kitchen staff. 

Người giao hàng gõ cửa sau, mang theo các gói hàng cho nhân viên nhà bếp.

02

cửa sau, lối vào bí mật

a secret or underhand means of access (to a place or a position) 
03

cửa sau, truy cập ẩn

an undocumented way to get access to a computer system or the data it contains 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng