Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bachelor of Science
/bˈætʃəlɚɹ ʌv sˈaɪəns/
BS
BSc
Bachelor of Science
01
Cử nhân Khoa học, Bằng Cử nhân Khoa học
a university degree that a student receives in particular subjects, generally after three to five years of study
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Science degrees
Các ví dụ
A Bachelor of Science degree in Environmental Science helped her secure a job with a nonprofit organization focused on sustainability.
Bằng Cử nhân Khoa học về Khoa học Môi trường đã giúp cô ấy có được công việc tại một tổ chức phi lợi nhuận tập trung vào tính bền vững.



























