Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bachelor of Science
01
Cử nhân Khoa học, Bằng Cử nhân Khoa học
a university degree that a student receives in particular subjects, generally after three to five years of study
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Science degrees
Các ví dụ
After four years of hard work, she graduated with a Bachelor of Science in Biology.
Sau bốn năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã tốt nghiệp với bằng cử nhân khoa học ngành sinh học.



























