bachelor of science
ba
ˈbæ
che
ʧə
chē
lor
of
əv
ēv
science
saɪəns
saiens
BS
BSc

Định nghĩa và ý nghĩa của "Bachelor of Science"trong tiếng Anh

Bachelor of Science
01

Cử nhân Khoa học, Bằng Cử nhân Khoa học

a university degree that a student receives in particular subjects, generally after three to five years of study 
Bachelor of Science definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Science degrees
Các ví dụ
After four years of hard work, she graduated with a Bachelor of Science in Biology. 

Sau bốn năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã tốt nghiệp với bằng cử nhân khoa học ngành sinh học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng