Bachelor of Laws
Pronunciation
/bˈætʃəlɚɹ ʌv lˈɔːz/
LLB

Định nghĩa và ý nghĩa của "Bachelor of Laws"trong tiếng Anh

Bachelor of Laws
01

Cử nhân Luật, Bằng Cử nhân Luật

an undergraduate academic degree in law, typically earned after completing a program of study that covers various aspects of legal theory, practice, and jurisprudence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Laws degrees
Các ví dụ
After completing his LLB, he started working at a prestigious law firm.
Sau khi hoàn thành cử nhân luật, anh ấy bắt đầu làm việc tại một công ty luật danh tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng