photocopier
pho
ˈfoʊ
fow
to
toʊ
tow
co
ˌkɑ
kaa
pier
piɜr
piēr
/fˈə‍ʊtəkˌɒpɪɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "photocopier"trong tiếng Anh

Photocopier
01

máy photocopy, máy sao chụp

a machine that takes a photograph of documents, images, etc. then prints one or multiple copies of them
Các ví dụ
The school purchased a new photocopier for the teachers' lounge.
Trường học đã mua một máy photocopy mới cho phòng giáo viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng