Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Photo finish
01
kết thúc ảnh, ảnh về đích
a result of a race that competitors are extremely close, requiring photographic evidence to determine the winner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
photo finishes
Các ví dụ
The runners crossed the finish line so closely that it required a photo finish to determine the winner.
Những người chạy đã vượt qua vạch đích gần đến mức cần phải có photo finish để xác định người chiến thắng.



























