Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Phone call
01
cuộc gọi điện thoại
the act of speaking to someone or trying to reach them on the phone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
phone calls
Các ví dụ
She scheduled a phone call with her doctor to discuss her recent health concerns.
Cô ấy đã lên lịch một cuộc gọi điện thoại với bác sĩ để thảo luận về những lo ngại gần đây về sức khỏe của mình.



























