Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Phoenix
01
phượng hoàng, chim phượng hoàng
a fictional, often large bird with a long life that is reborn through fire and its own ashes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
phoenixes
Các ví dụ
The artist painted a majestic phoenix soaring through the clouds, its fiery feathers shimmering in the sunlight.
Nghệ sĩ đã vẽ một con phượng hoàng hùng vĩ bay lượn giữa những đám mây, bộ lông rực lửa của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời.
02
phượng hoàng, sự tái sinh
someone or something that is revived or restored after apparent destruction or failure
Các ví dụ
His career was a phoenix, flourishing again after years of setbacks.
Sự nghiệp của anh ấy là một phượng hoàng, hồi sinh trở lại sau nhiều năm thất bại.



























