phoenix
phoe
ˈfi:
fi
nix
nɪks
niks
phonics

Định nghĩa và ý nghĩa của "phoenix"trong tiếng Anh

Phoenix
01

phượng hoàng, chim phượng hoàng

a fictional, often large bird with a long life that is reborn through fire and its own ashes 
phoenix definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
phoenixes
Các ví dụ
The phoenix is often depicted as a symbol of resurrection and immortality. 

Phượng hoàng thường được miêu tả như một biểu tượng của sự phục sinh và bất tử.

02

phượng hoàng, sự tái sinh

someone or something that is revived or restored after apparent destruction or failure 
Các ví dụ
After losing everything in the fire, she became a phoenix, rebuilding her life stronger than before. 

Sau khi mất tất cả trong đám cháy, cô ấy đã trở thành một phượng hoàng, xây dựng lại cuộc sống mạnh mẽ hơn trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng