Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Baby tooth
01
răng sữa, răng tạm thời
any of the temporary teeth in young children that falls out and is later replaced with a permanent one
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
baby teeth
Các ví dụ
The child eagerly awaited the arrival of the Tooth Fairy after losing their first baby tooth.
Đứa trẻ háo hức chờ đợi sự xuất hiện của Tiên Răng sau khi mất chiếc răng sữa đầu tiên.



























