pet peeve
pet
pɛt
pet
peeve
pi:v
piv

Định nghĩa và ý nghĩa của "pet peeve"trong tiếng Anh

Pet peeve
01

điều khó chịu, nỗi phiền muộn cá nhân

something that annoys or bothers someone on a personal levelsomething that annoys or bothers someone on a personal level 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pet peeves
Các ví dụ
Her pet peeve is when people don’t reply to messages. 

Điều khó chịu của cô ấy là khi mọi người không trả lời tin nhắn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng