Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Personification
01
nhân cách hóa, hiện thân
a literary device where human qualities or characteristics are attributed to non-human entities, objects, or ideas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
personifications
Các ví dụ
The author used personification to describe the trees whispering in the forest.
Tác giả đã sử dụng nhân hóa để miêu tả những cái cây thì thầm trong rừng.
02
nhân cách hóa, hiện thân
a person who represents an abstract quality
03
nhân cách hóa, hiện thân
representing an abstract quality or idea as a person or creature



























