Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Persian melon
01
dưa Ba Tư, dưa Iran
a type of melon known for its sweet and aromatic flavor, originating from Iran
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Persian melons
Các ví dụ
Yesterday I purchased a ripe Persian melon from the market.
Hôm qua tôi đã mua một quả dưa Ba Tư chín ở chợ.
02
dưa Ba Tư, dưa trắng
any of a variety of muskmelon vines having fruit with a smooth white rind and white or greenish flesh that does not have a musky smell



























