pernicious
Pronunciation
/pɝˈnɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pernicious"trong tiếng Anh

pernicious
01

nguy hại, độc hại

causing great harm or damage, often in a gradual or unnoticed way
pernicious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pernicious
so sánh hơn
more pernicious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pernicious weed spread across the farmland, destroying crops.
Cỏ dại nguy hại lan tràn khắp các vùng đất nông nghiệp, phá hủy mùa màng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng