Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Percipient
01
người nhận thức, người tri giác
a person who perceives or becomes aware of things through the senses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
percipients
Các ví dụ
The percipient described the scene in vivid detail.
Người tri nhận đã mô tả cảnh tượng một cách chi tiết sống động.
percipient
01
sáng suốt, nhạy bén
quickly and effortlessly noticing things and understanding them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most percipient
so sánh hơn
more percipient
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her percipient observations helped solve the mystery quickly.
Những quan sát sắc sảo của cô ấy đã giúp giải quyết bí ẩn một cách nhanh chóng.



























