Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pemphigus
01
bệnh pemphigus, một căn bệnh hiếm gặp mà trong đó các mụn nước đau đớn hình thành trên da và bên trong miệng do hệ thống miễn dịch của cơ thể tấn công các tế bào khỏe mạnh
a rare disease where painful blisters form on the skin and inside the mouth due to the body's immune system attacking healthy cells
Các ví dụ
Dermatologists specialize in treating pemphigus.
Các bác sĩ da liễu chuyên điều trị pemphigus.



























