pear-shaped
pear
pɛə
peē
shaped
ʃeɪpt
sheipt
square-shaped

Định nghĩa và ý nghĩa của "pear-shaped"trong tiếng Anh

pear-shaped
01

hình quả lê

(of a person) having a wider lower waist and narrower upper waist, resembling the shape of a pear 
pear-shaped definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pear-shaped
so sánh hơn
more pear-shaped
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite her efforts to tone her body, her figure remained pear-shaped. 

Mặc dù cô ấy đã cố gắng để làm săn chắc cơ thể, vóc dáng của cô ấy vẫn có hình quả lê.

02

hình quả lê, đầy đặn và phong phú

(of sounds) full and rich 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng