Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
peas
Các ví dụ
She prepared a delicious pea and mint salad for the family picnic.
Cô ấy đã chuẩn bị một món salad đậu Hà Lan và bạc hà ngon tuyệt cho buổi dã ngoại gia đình.
02
đậu Hà Lan, hạt đậu Hà Lan
a Eurasian climbing plant with round green seeds in pods
03
đậu Hà Lan, hạt đậu
the seed or the fruit of a Eurasian green plant



























