Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
peas
Các ví dụ
He carefully harvested the ripe peas, ensuring not to damage the delicate pods.
Anh ấy cẩn thận thu hoạch những hạt đậu chín, đảm bảo không làm hỏng những vỏ đậu mỏng manh.
02
đậu Hà Lan, hạt đậu Hà Lan
a Eurasian climbing plant with round green seeds in pods
03
đậu Hà Lan, hạt đậu
the seed or the fruit of a Eurasian green plant



























