pea
pea
pi:
pi
peepe

Định nghĩa và ý nghĩa của "pea"trong tiếng Anh

01

đậu Hà Lan, hạt đậu xanh

a green seed, eaten as a vegetable 
pea definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
peas
Các ví dụ
He carefully harvested the ripe peas, ensuring not to damage the delicate pods. 

Anh ấy cẩn thận thu hoạch những hạt đậu chín, đảm bảo không làm hỏng những vỏ đậu mỏng manh.

02

đậu Hà Lan, hạt đậu Hà Lan

a Eurasian climbing plant with round green seeds in pods 
03

đậu Hà Lan, hạt đậu

the seed or the fruit of a Eurasian green plant 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng