payoff
pay
ˈpeɪ
pei
off
ɒf
of
playoff

Định nghĩa và ý nghĩa của "payoff"trong tiếng Anh

Payoff
01

hối lộ, thanh toán bất hợp pháp

payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment 
payoff definition and meaning
02

phần thưởng, hậu quả

a reward or consequence received as a result of actions, whether positive or negative 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
payoffs
Các ví dụ
His hard work finally paid off when he received a promotion. 

Công việc chăm chỉ của anh ấy cuối cùng đã được đền đáp khi anh ấy nhận được thăng chức.

03

thanh toán cuối cùng, khoản trả nợ cuối

the final payment of a debt 
04

lợi nhuận, thu nhập

the income or profit arising from such transactions as the sale of land or other property 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng