Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Payoff
01
hối lộ, thanh toán bất hợp pháp
payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment
02
phần thưởng, hậu quả
a reward or consequence received as a result of actions, whether positive or negative
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
payoffs
Các ví dụ
His hard work finally paid off when he received a promotion.
Công việc chăm chỉ của anh ấy cuối cùng đã được đền đáp khi anh ấy nhận được thăng chức.
03
thanh toán cuối cùng, khoản trả nợ cuối
the final payment of a debt
04
lợi nhuận, thu nhập
the income or profit arising from such transactions as the sale of land or other property



























