pay dirt
pay
peɪ
pei
dirt
dɜ:t
dēt

Định nghĩa và ý nghĩa của "pay dirt"trong tiếng Anh

Pay dirt
01

phát hiện giá trị, mỏ vàng

a valuable or significant discovery, often resulting in financial gain or success 
Dialectamerican flagAmerican
pay dirt definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After months of research, the team finally hit pay dirt. 

Sau nhiều tháng nghiên cứu, nhóm cuối cùng cũng có được phát hiện giá trị.

02

quặng có lãi, mạch có lợi

ore that yields a substantial profit to the miner 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng