Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pay dirt
01
phát hiện có giá trị, khám phá sinh lợi
a valuable or significant discovery, often resulting in financial gain or success
Dialect
American
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company has hit pay dirt with its new product line, which is selling like hotcakes
Công ty đã đào trúng mỏ vàng với dòng sản phẩm mới, đang bán chạy như tôm tươi.
02
quặng có lãi, mạch có lợi
ore that yields a substantial profit to the miner



























