Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paw
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
paws
Các ví dụ
With gentle strokes, the veterinarian examined the cat 's paw for any signs of injury or infection.
Với những động tác nhẹ nhàng, bác sĩ thú y đã kiểm tra chân của con mèo để tìm bất kỳ dấu hiệu chấn thương hoặc nhiễm trùng nào.
02
bàn tay vụng về, bàn tay thô kệch
a person's hand, often implying it is big, clumsy, or awkward
Slang
Các ví dụ
Do n't use your paw to point at people; it's rude.
Đừng dùng chân của bạn để chỉ vào người khác; điều đó thô lỗ.
to paw
01
cào, đập bằng chân
to scrape, strike, or handle something using the paws
Transitive
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
paw
ngôi thứ ba số ít
paws
hiện tại phân từ
pawing
quá khứ đơn
pawed
quá khứ phân từ
pawed
Các ví dụ
Cubs pawed at the fallen leaves playfully.
Những chú gấu con vồ vào những chiếc lá rụng một cách vui đùa.
02
sờ mó, vụng về chạm vào
to touch, handle, or feel something clumsily or inappropriately
Transitive
Các ví dụ
Tourists pawed the merchandise in the market.
Du khách sờ mó hàng hóa ở chợ.



























