Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pavement
01
mặt đường, lòng đường
the hard surface of a road covered with concrete or tarmac
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The city's main streets are all paved with smooth pavement.
Các con đường chính của thành phố đều được lát bằng mặt đường nhẵn.
02
vỉa hè, lối đi bộ
a paved path at the side of a street where people can walk on
Dialect
British
Các ví dụ
The pavement was crowded with shoppers during the weekend market.
Vỉa hè đông nghịt người mua sắm trong chợ cuối tuần.
03
vật liệu lát đường, nhựa đường
material used to pave an area
Cây Từ Vựng
pavement
pave



























