Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pavane
01
pavane, điệu nhảy cung đình chậm rãi và trang trọng
a slow, stately court dance of the 16th and 17th centuries, characterized by formalized movements, often accompanied by music in duple meter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pavanes
Các ví dụ
The royal court was filled with elegance and grace as nobles performed the pavane with precise and dignified movements.
Triều đình hoàng gia tràn ngập sự thanh lịch và duyên dáng khi các quý tộc thực hiện điệu pavane với những chuyển động chính xác và trang trọng.
02
pavane, điệu nhạc khiêu vũ chậm theo nhịp đôi
a piece of dance music in slow duple rhythm from southern Europe that became popular in England in the 16th century, couples danced to this in elegant attire



























