Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pathetically
01
một cách thảm hại, một cách đáng thương
in a manner that inspires sympathy by showing weakness, sadness, or helplessness
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She reached out pathetically for comfort after the accident.
Cô ấy thảm hại tìm kiếm sự an ủi sau vụ tai nạn.
thân mật
Các ví dụ
He protested pathetically against the new rules, but no one listened.
Anh ấy phản đối một cách thảm hại chống lại các quy tắc mới, nhưng không ai lắng nghe.



























