Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pathetically
01
một cách thảm hại, một cách đáng thương
in a manner that inspires sympathy by showing weakness, sadness, or helplessness
Các ví dụ
He pleaded pathetically for forgiveness after the mistake.
Anh ta thảm hại cầu xin sự tha thứ sau sai lầm.
Các ví dụ
She attempted to explain her absence pathetically, with excuses no one believed.
Cô ấy cố gắng giải thích sự vắng mặt của mình một cách thảm hại, với những lý do mà không ai tin.



























