Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pass around
01
truyền tay, phân phát
to distribute something among a group of people
Dialect
Transitive: to pass around sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
pass
thì hiện tại
pass around
ngôi thứ ba số ít
passes around
hiện tại phân từ
passing around
quá khứ đơn
passed around
quá khứ phân từ
passed around
Các ví dụ
The teacher passed around a list of supplies needed for the project.
Giáo viên phát danh sách các vật dụng cần thiết cho dự án.
02
truyền đi, lan truyền
to cause to become widely known, mainly regarding information, gossip, or rumors
Transitive: to pass around information or rumors
Các ví dụ
The story was so sensational that it was passed around the entire community within a day.
Câu chuyện gây chấn động đến mức nó đã được truyền đi khắp cộng đồng trong một ngày.



























