Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pass around
[phrase form: pass]
01
truyền tay, phân phát
to distribute something among a group of people
Dialect
Transitive: to pass around sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
pass
thì hiện tại
pass around
ngôi thứ ba số ít
passes around
hiện tại phân từ
passing around
quá khứ đơn
passed around
quá khứ phân từ
passed around
Các ví dụ
Can you pass the snacks around to our guests?
Bạn có thể phát đồ ăn nhẹ cho khách của chúng ta không?
02
truyền đi, lan truyền
to cause to become widely known, mainly regarding information, gossip, or rumors
Transitive: to pass around information or rumors
Các ví dụ
Once Jenny heard the secret, she quickly passed it around the school.
Một khi Jenny nghe được bí mật, cô ấy nhanh chóng truyền nó khắp trường.



























