parking meter
Pronunciation
/pˈɑːɹkɪŋ mˈiːɾɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parking meter"trong tiếng Anh

Parking meter
01

đồng hồ đỗ xe, máy tính tiền đỗ xe

a device found on a street or in a parking lot that requires payment to allow a vehicle to be parked for a certain amount of time
parking meter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parking meters
Các ví dụ
The city installed new digital parking meters downtown.
Thành phố đã lắp đặt các đồng hồ đỗ xe kỹ thuật số mới ở trung tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng