Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parking meter
01
đồng hồ đỗ xe, máy tính tiền đỗ xe
a device found on a street or in a parking lot that requires payment to allow a vehicle to be parked for a certain amount of time
Các ví dụ
The city installed new digital parking meters downtown.
Thành phố đã lắp đặt các đồng hồ đỗ xe kỹ thuật số mới ở trung tâm.



























