Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paratrooper
01
lính dù, quân nhân nhảy dù
a military personnel trained to parachute from aircraft into combat zones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
paratroopers
Các ví dụ
The paratrooper regiment was deployed to provide support for the ground forces.
Trung đoàn lính nhảy dù được triển khai để hỗ trợ lực lượng mặt đất.



























