to paraphrase
Pronunciation
/ˈpɛɹəˌfɹeɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paraphrase"trong tiếng Anh

to paraphrase
01

diễn giải, phrasing lại

to express the meaning of something written or spoken with a different choice of words
Transitive: to paraphrase information or content
to paraphrase definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
paraphrase
ngôi thứ ba số ít
paraphrases
hiện tại phân từ
paraphrasing
quá khứ đơn
paraphrased
quá khứ phân từ
paraphrased
Các ví dụ
The presenter paraphrased the complex technical jargon to make it more accessible to a broader audience.
Người trình bày đã diễn giải lại thuật ngữ kỹ thuật phức tạp để làm cho nó dễ tiếp cận hơn với đông đảo khán giả.
Paraphrase
01

sự diễn giải, sự diễn đạt lại

rewording for the purpose of clarification
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paraphrases
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng