Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to paraphrase
01
diễn giải, phrasing lại
to express the meaning of something written or spoken with a different choice of words
Transitive: to paraphrase information or content
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
paraphrase
ngôi thứ ba số ít
paraphrases
hiện tại phân từ
paraphrasing
quá khứ đơn
paraphrased
quá khứ phân từ
paraphrased
Các ví dụ
The student paraphrased the paragraph to demonstrate a clear understanding of the concept.
Học sinh diễn giải lại đoạn văn để thể hiện sự hiểu biết rõ ràng về khái niệm.
Paraphrase
01
sự diễn giải, sự diễn đạt lại
rewording for the purpose of clarification
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paraphrases



























