Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paranoiac
01
người mắc chứng hoang tưởng, người bị paranoia
a person afflicted with paranoia
paranoiac
01
hoang tưởng, đa nghi
exhibiting excessive or irrational suspicion and mistrust of others
Các ví dụ
The novel's protagonist is portrayed as a paranoiac detective, always suspicious of everyone he encounters.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết được miêu tả là một thám tử hoang tưởng, luôn nghi ngờ tất cả những người anh ta gặp.



























